Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tệ xá
Ngôi nhà xấu xa, tiếng khiêm nhường chỉ ngôi nhà mình ở.
Nghĩa tệ xá trong tiếng Việt:
["- d. (cũ; kc.). Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác. Xin mời bác quá bộ đến thăm tệ xá."]Dịch tệ xá sang tiếng Trung hiện đại:
寒舍 《谦辞, 对人称自己的家。》xin mời đến tệ xá đàm đạo.请光临寒舍一叙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ
| tệ | 币: | ngoại tệ, tiền tệ |
| tệ | 幣: | tiền tệ |
| tệ | 弊: | tệ hại |
| tệ | 敝: | tồi tệ |
| tệ | 斃: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 毙: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 跻: | tệ (tiến lên cao) |
| tệ | 躋: | tệ (tiến lên cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xá
| xá | 厍: | xá (tên đặt cho làng nhỏ) |
| xá | 厙: | xá (tên đặt cho làng nhỏ) |
| xá | 姹: | xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể) |
| xá | 岔: | xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ) |
| xá | 汊: | xá (Sông nhánh) |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xá | 赦: | xá tội, đặc xá |

Tìm hình ảnh cho: tệ xá Tìm thêm nội dung cho: tệ xá
