Từ: tệ xá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tệ xá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tệ

tệ xá
Ngôi nhà xấu xa, tiếng khiêm nhường chỉ ngôi nhà mình ở.

Nghĩa tệ xá trong tiếng Việt:

["- d. (cũ; kc.). Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác. Xin mời bác quá bộ đến thăm tệ xá."]

Dịch tệ xá sang tiếng Trung hiện đại:

寒舍 《谦辞, 对人称自己的家。》xin mời đến tệ xá đàm đạo.
请光临寒舍一叙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
tệ:tiền tệ
tệ:tệ hại
tệ:tồi tệ
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tệ:tệ (tiến lên cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xá

:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)
:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
:xá (Sông nhánh)
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
:xá tội, đặc xá
tệ xá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tệ xá Tìm thêm nội dung cho: tệ xá