Cao su chống va đập cửa

Từ: 逼肖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼肖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼肖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīxiào]
giống như in; giống như lột; như tạc; rất giống。很相似。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖

tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiếu:tiếu (âm khác tiêu)
逼肖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼肖 Tìm thêm nội dung cho: 逼肖