Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 軔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軔, chiết tự chữ NHẪN, NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軔:

軔 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軔

Chiết tự chữ nhẫn, nhận bao gồm chữ 車 刃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軔 cấu thành từ 2 chữ: 車, 刃
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • nhận [nhận]

    U+8ED4, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6;

    nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 軔

    (Danh) Gỗ chèn bánh xe (cho xe không lăn đi được).
    § Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận
    bỏ cái chèn xe. Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là phát nhận.
    ◇Khuất Nguyên : Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố , (Li Tao ) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố.

    (Danh)
    Đơn vị đo chiều dài, bằng 8 thước. Cùng nghĩa với chữ nhận .
    ◇Mạnh Tử : Quật tỉnh cửu nhận nhi bất cập tuyền (Tận tâm thượng ) Đào giếng sâu chín nhận mà không tới mạch nước.

    (Động)
    Ngăn trở, bị ngăn trở.
    ◇Hậu Hán Thư : Gián bất kiến thính, toại dĩ đầu nhận thừa dư luân, đế toại vi chỉ , 輿, (Thân Đồ Cương truyện ) Can gián không được, bèn lấy đầu chặn bánh xe lại, vua mới cho ngừng.
    ◇Chiến quốc sách : Bệ hạ thường nhận xa ư Triệu hĩ (Tần sách ngũ) Đại vương đã từng bị cản xe (*) ở nước Triệu.
    § Ghi chú: (*) Ý nói vua Tần đã có hồi ở Triệu để làm con tin.

    (Tính)
    Bền chắc.

    (Tính)
    Mềm mại.

    (Tính)
    Lười biếng.
    nhẫn, như "nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 軔:

    , , , , , , , 𨊰,

    Dị thể chữ 軔

    ,

    Chữ gần giống 軔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軔 Tự hình chữ 軔 Tự hình chữ 軔 Tự hình chữ 軔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軔

    nhẫn:nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)
    軔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軔 Tìm thêm nội dung cho: 軔