Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軔, chiết tự chữ NHẪN, NHẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軔:
軔
Biến thể giản thể: 轫;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
軔 nhận
§ Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận 發軔 bỏ cái chèn xe. Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là phát nhận.
◇Khuất Nguyên 屈原: Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố 朝發軔於蒼梧兮, 夕余至乎縣圃 (Li Tao 離騷) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố.
(Danh) Đơn vị đo chiều dài, bằng 8 thước. Cùng nghĩa với chữ nhận 仞.
◇Mạnh Tử 孟子: Quật tỉnh cửu nhận nhi bất cập tuyền (Tận tâm thượng 盡心上) 掘井九軔而不及泉 Đào giếng sâu chín nhận mà không tới mạch nước.
(Động) Ngăn trở, bị ngăn trở.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Gián bất kiến thính, toại dĩ đầu nhận thừa dư luân, đế toại vi chỉ 諫不見聽, 遂以頭軔乘輿輪, 帝遂為止 (Thân Đồ Cương truyện 申屠剛傳) Can gián không được, bèn lấy đầu chặn bánh xe lại, vua mới cho ngừng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Bệ hạ thường nhận xa ư Triệu hĩ 陛下嘗軔車於趙矣 (Tần sách ngũ) Đại vương đã từng bị cản xe (*) ở nước Triệu.
§ Ghi chú: (*) Ý nói vua Tần đã có hồi ở Triệu để làm con tin.
(Tính) Bền chắc.
(Tính) Mềm mại.
(Tính) Lười biếng.
nhẫn, như "nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
軔 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 軔
(Danh) Gỗ chèn bánh xe (cho xe không lăn đi được).§ Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận 發軔 bỏ cái chèn xe. Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là phát nhận.
◇Khuất Nguyên 屈原: Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố 朝發軔於蒼梧兮, 夕余至乎縣圃 (Li Tao 離騷) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố.
(Danh) Đơn vị đo chiều dài, bằng 8 thước. Cùng nghĩa với chữ nhận 仞.
◇Mạnh Tử 孟子: Quật tỉnh cửu nhận nhi bất cập tuyền (Tận tâm thượng 盡心上) 掘井九軔而不及泉 Đào giếng sâu chín nhận mà không tới mạch nước.
(Động) Ngăn trở, bị ngăn trở.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Gián bất kiến thính, toại dĩ đầu nhận thừa dư luân, đế toại vi chỉ 諫不見聽, 遂以頭軔乘輿輪, 帝遂為止 (Thân Đồ Cương truyện 申屠剛傳) Can gián không được, bèn lấy đầu chặn bánh xe lại, vua mới cho ngừng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Bệ hạ thường nhận xa ư Triệu hĩ 陛下嘗軔車於趙矣 (Tần sách ngũ) Đại vương đã từng bị cản xe (*) ở nước Triệu.
§ Ghi chú: (*) Ý nói vua Tần đã có hồi ở Triệu để làm con tin.
(Tính) Bền chắc.
(Tính) Mềm mại.
(Tính) Lười biếng.
nhẫn, như "nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)" (gdhn)
Dị thể chữ 軔
轫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軔
| nhẫn | 軔: | nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe) |

Tìm hình ảnh cho: 軔 Tìm thêm nội dung cho: 軔
