Từ: 干禄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānlù] Hán Việt: CAN LỘC
Can Lộc (thuộc tỉnh Hà Tĩnh)。 越南地名。属于河静省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc
干禄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干禄 Tìm thêm nội dung cho: 干禄