Cao su chống va đập cửa

Từ: tất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 24 kết quả cho từ tất:

必 tất毕 tất咇 biệt, tất哔 tất荜 tất畢 tất悉 tất筚 tất厀 tất嗶 tất蓽 tất跸 tất漆 tất, thế瘪 biết, tất膝 tất窸 tất篳 tất觱 tất蟋 tất蹕 tất鞸 tất韠 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này: tất

tất [tất]

U+5FC5, tổng 5 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bit1
1. [不必] bất tất 2. [必要] tất yếu 3. [勢必] thế tất;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 必

(Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được.
◎Như: vô ý vô tất
đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.

(Phó)
Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải.
◎Như: hữu công tất thưởng có công ắt hẳn được thưởng.

(Phó)
Tất nhiên sự tất thế, dĩ nhiên.(Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết.
◇Luận Ngữ : Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên? , (Nhan Uyên ) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?

(Danh)
Họ Tất.

tất, như "tất nhiên, tất yếu" (vhn)
ắt, như "ắt phải" (btcn)

Nghĩa của 必 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 5
Hán Việt: TẤT

1. tất nhiên; chắc chắn; nhất định。必定;必然
坚持数年,必有好处。
kiên trì vài năm, chắc chắn sẽ có ích
我明天三点钟必到
ba giờ sáng mai tôi nhất định phải đến

2. phải; cần phải; nhất định phải。必须;一定要。
事必躬亲。
việc phải tự mình làm
事物的存在和发展,必有一定的条件。
sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định
Từ ghép:
必备 ; 必不得已 ; 必不可少 ; 必得 ; 必定 ; 必恭必敬 ; 必将 ; 必然 ; 必然王国 ; 必然性 ; 必胜 ; 必修 ; 必修课 ; 必须 ; 必需 ; 必需品 ; 必要 ; 必要产品 ; 必要劳动 ; 必由之路 ; 必争之地

Chữ gần giống với 必:

, ,

Chữ gần giống 必

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 必 Tự hình chữ 必 Tự hình chữ 必 Tự hình chữ 必

tất [tất]

U+6BD5, tổng 6 nét, bộ Tỷ 比
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 畢;
Pinyin: bi4, mao4;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 毕

Giản thể của chữ .
tất, như "tất(xong), tất sinh (cả đời)" (gdhn)

Nghĩa của 毕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (畢)
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 6
Hán Việt: TẤT
1. xong; hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hết。完结;完成。
礼毕
lễ xong
毕其功于一役
phá thành xong trong một trận

2. tất cả; toàn; hết; cả; hoàn thành。完全。
毕力。
toàn lực
真相毕露。
lộ hết chân tướng
3. sao Tất (một ngôi trong chòm Nhị thập bát tú ). 二十八宿之一。
4. họ Tất。姓。
Từ ghép:
毕达哥拉斯 ; 毕恭毕敬 ; 毕竟 ; 毕力 ; 毕命 ; 毕其功于一役 ; 毕生 ; 毕世 ; 毕肖 ; 毕业 ; 毕业论文 ; 毕业设计 ; 毕业生

Chữ gần giống với 毕:

,

Dị thể chữ 毕

,

Chữ gần giống 毕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毕 Tự hình chữ 毕 Tự hình chữ 毕 Tự hình chữ 毕

biệt, tất [biệt, tất]

U+5487, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, bie2;
Việt bính: bat1 bit1;

biệt, tất

Nghĩa Trung Việt của từ 咇

(Tính) Thơm nồng.Một âm là tất.

(Động)
Tất tất
kêu thương.(Trạng thanh) Tất tất tiếng gõ, đập, xé.
§ Cũng viết là tất bác .
◎Như: tất tất bác bác tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt.
◇Thủy hử truyện : Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu , , , (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.

Chữ gần giống với 咇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咇 Tự hình chữ 咇 Tự hình chữ 咇 Tự hình chữ 咇

tất [tất]

U+54D4, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嗶;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 哔

Giản thể của chữ .
tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)

Nghĩa của 哔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗶)
[bì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
vải ga-ba-đin be。密度比较小的斜纹的毛织品。另有一种斜纹的棉织品,叫充哔叽或线哔叽。
Từ ghép:
哔叽

Chữ gần giống với 哔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哔

,

Chữ gần giống 哔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哔 Tự hình chữ 哔 Tự hình chữ 哔 Tự hình chữ 哔

tất [tất]

U+835C, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蓽;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 荜

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 荜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (畢、蓽)
[bì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT
cây tiêu dài。荜拨。
Từ ghép:
荜拨

Chữ gần giống với 荜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荜

,

Chữ gần giống 荜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荜 Tự hình chữ 荜 Tự hình chữ 荜 Tự hình chữ 荜

tất [tất]

U+7562, tổng 10 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1
1. [畢竟] tất cánh 2. [畢力] tất lực 3. [畢命] tất mệnh 4. [畢業] tất nghiệp 5. [畢生] tất sinh, tất sanh 6. [畢陳] tất trần;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 畢

(Động) Bao gồm, thống quát.
◇Dịch Kinh
: Dẫn nhi thân chi, xúc loại nhi trưởng chi, thiên hạ chi năng sự tất hĩ , , (Hệ từ thượng ) Cứ như vậy mà mở rộng ra, tiếp xúc với từng loại mà khai triển ra thì gồm tóm được mọi việc trong thiên hạ.

(Động)
Làm xong, hoàn thành.
◎Như: tất nghiệp học xong.
◇Hồng Lâu Mộng : Tu du trà tất, tảo dĩ thiết hạ bôi bàn, na mĩ tửu giai hào , , (Đệ nhất hồi) Chốc lát uống trà xong, đã bày ra mâm chén, rượu ngon, thức nhắm tốt.

(Động)
Dùng lưới để bắt chim, thỏ, v.v.
◇Thi Kinh : Uyên ương vu phi, Tất chi la chi , (Tiểu nhã , Uyên ương ) Chim uyên ương bay, Lấy lưới bắt đi.

(Phó)
Đủ cả, hoàn toàn, toàn bộ.
◎Như: quần hiền tất chí mọi người hiền đều họp đủ cả, nguyên hình tất lộ lộ trọn chân tướng.

(Phó)
Dùng hết, kiệt tận.
◇Trương Cư Chánh : Cao Hoàng Đế tất trí kiệt lự, dĩ định nhất đại chi chế , (Tân Mùi hội thí trình sách nhị ).

(Tính)
Kín.

(Tính)
Nhanh nhẹn.
◇Hoài Nam Tử : Tâm di khí hòa, thể tiện khinh tất , 便 (Lãm minh ) Lòng vui khí hòa, thân thể nhẹ nhàng nhanh nhẹn.

(Danh)
Lưới hình ba góc để bắt chim, thỏ.

(Danh)
Sao Tất, một sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Thầy cầu mưa (vũ sư ).

(Danh)
Thẻ gỗ dùng để viết chữ thời xưa.
◎Như: thủ tất tờ tay viết.

(Danh)
Cái gỗ để xâu muông sinh khi tế lễ ngày xưa.
◇Nghi lễ : Tông nhân chấp tất tiên nhập (Đặc sinh quỹ thực lễ ).

(Danh)
Cái để che đầu gối (triều phục ngày xưa).

(Danh)
Họ Tất.
tất, như "tất(xong), tất sinh (cả đời)" (vhn)

Chữ gần giống với 畢:

,

Dị thể chữ 畢

,

Chữ gần giống 畢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畢 Tự hình chữ 畢 Tự hình chữ 畢 Tự hình chữ 畢

tất [tất]

U+6089, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1
1. [周悉] chu tất 2. [熟悉] thục tất;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 悉

(Tính) Tường tận, rõ ràng đầy đủ.
◎Như: tường tất
rõ ràng hết cả.
◇Liêu trai chí dị : Ngôn nữ đại quy nhật, tái tiếu nhật cập sanh tử niên nguyệt, lịch lịch thậm tất , , (Nhạc Trọng ) Nói ngày con gái bị chồng ruồng bỏ, ngày tái giá cho tới năm tháng sinh của con, rành mạch rõ ràng.

(Phó)
Đều, hết, hết thảy.
◎Như: tất dẫn binh độ hà đều dẫn binh sang sông, giai tất cụ túc thảy đều đầy đủ.

(Động)
Tính hết, gồm tất cả.
◇Chiến quốc sách : Liệu đại vương chi tốt, tất chi bất quá tam thập vạn , (Hàn sách nhất ) Liệu quân của đại vương, tổng cộng không quá ba mươi vạn.

(Động)
Biết, rõ, hiểu.
◎Như: đỗng tất hiểu thấu, thục tất quen biết.

(Danh)
Họ Tất.

tạt, như "tạt vào" (vhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (btcn)
tất, như "tất tâm, tất lực" (btcn)
tắt, như "đường tắt" (gdhn)

Nghĩa của 悉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: TẤT
1. hết; toàn。全;尽。
悉 心。
hết lòng; dốc lòng.
悉 力。
dốc sức; toàn lực

2. biết。知道。
熟悉 。
quen thuộc; quen biết.
来函敬悉 。
thư gởi cho biết.
Từ ghép:
悉尼 ; 悉数 ; 悉数 ; 悉心

Chữ gần giống với 悉:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 悉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悉 Tự hình chữ 悉 Tự hình chữ 悉 Tự hình chữ 悉

tất [tất]

U+7B5A, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 篳;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 筚

Giản thể của chữ .
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)

Nghĩa của 筚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (篳)
[bì]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT

hàng giậu; hàng rào; rào giậu (bằng tre, gai)。用荆条、竹子等编成的篱笆或遮拦物。
蓬门筚户。
nhà tranh vách nứa; vách nứa phên tre
Từ ghép:
筚篥 ; 筚路蓝缕 ; 筚门圭窦


Chữ gần giống với 筚:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筚

,

Chữ gần giống 筚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筚 Tự hình chữ 筚 Tự hình chữ 筚 Tự hình chữ 筚

tất [tất]

U+5380, tổng 13 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: ;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 厀

(Danh) Chữ cổ dùng như tất .

Chữ gần giống với 厀:

,

Chữ gần giống 厀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厀 Tự hình chữ 厀 Tự hình chữ 厀 Tự hình chữ 厀

tất [tất]

U+55F6, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 嗶

(Danh) Tất ki đồ dệt bằng lông, mỏng, thưa và có vằn chéo.
§ Cũng gọi là vũ đoạn .
tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗶:

, , , ,

Dị thể chữ 嗶

,

Chữ gần giống 嗶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗶 Tự hình chữ 嗶 Tự hình chữ 嗶 Tự hình chữ 嗶

tất [tất]

U+84FD, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4, xu4;
Việt bính: bat1
1. [蓬蓽] bồng tất;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 蓽

(Danh) Cây tất, mọc thành từng bụi, tức là cây kinh .
§ Thông tất .
◎Như: tất môn cửa đan bằng cỏ kinh, chỉ nhà nghèo. Cũng viết là .
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蓽:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓽

,

Chữ gần giống 蓽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓽 Tự hình chữ 蓽 Tự hình chữ 蓽 Tự hình chữ 蓽

tất [tất]

U+8DF8, tổng 13 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蹕;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 跸

Giản thể của chữ .
tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)

Nghĩa của 跸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹕)
[bì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TẤT

dẹp đường (lúc vua xuất hành, mở đường quét tước sạch sẽ, cấm qua lại; nói chung chỉ những việc liên quan đến hành tung của vua)。帝王出行时,开路清道,禁止通行;泛指与帝王行止有关的事情。
驻跸(帝王出行时沿途停留暂住)。
dừng chân (vua tạm dừng chân nghỉ lại dọc đường)

Chữ gần giống với 跸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跸

,

Chữ gần giống 跸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跸 Tự hình chữ 跸 Tự hình chữ 跸 Tự hình chữ 跸

tất, thế [tất, thế]

U+6F06, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: cat1;

tất, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 漆

(Danh) Sông Tất.

(Danh)
Cây sơn (thực vật).

(Danh)
Sơn (chất liệu).
◎Như: du tất
sơn dầu.

(Danh)
Họ Tất.

(Tính)
Đen.

(Động)
Sơn.
◎Như: bả xa tử tất nhất tất sơn lại xe.
tất, như "tất giao (keo sơn)" (vhn)

Nghĩa của 漆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤT
1. nước sơn。用漆树皮里的黏汁或其他。
树脂制成的涂料。涂在器物上,可以防止腐坏,增加光泽。
sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.
2. sơn。把漆涂在器物上。
把大门漆成红色的。
sơn cửa màu đỏ.
Từ ghép:
漆包线 ; 漆布 ; 漆雕 ; 漆工 ; 漆黑 ; 漆黑一团 ; 漆匠 ; 漆皮 ; 漆片 ; 漆器 ; 漆树

Chữ gần giống với 漆:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漆

, ,

Chữ gần giống 漆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漆 Tự hình chữ 漆 Tự hình chữ 漆 Tự hình chữ 漆

biết, tất [biết, tất]

U+762A, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癟;
Pinyin: pie1, bie3, bie1;
Việt bính: bit6;

biết, tất

Nghĩa Trung Việt của từ 瘪

Giản thể của chữ .
biết (gdhn)

Nghĩa của 瘪 trong tiếng Trung hiện đại:

[biē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: BIẾT

ma-cà-bông。见瘪三。
Ghi chú: 另见biě
Từ ghép:
瘪三
Từ phồn thể: (癟)
[biě]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: BIẾT

móm; móp; móp méo; bẹp; lép; xẹp; óp; tẹt; đét; quắt queo; tóp。物体表面凹下去;不饱满。
干瘪。
khô tóp; khô quắt; khô đét
瘪谷。
lúa lép
没牙瘪嘴儿。
không răng miệng móm
车带瘪了。
lốp xe xẹp rồi
乒乓球瘪了。
trái ping-pong móp rồi
瘪鼻子。
mũi tẹt
Ghi chú: 另见biē
Từ ghép:
瘪螺痧 ; 瘪瘦 ; 瘪塌塌

Chữ gần giống với 瘪:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Dị thể chữ 瘪

,

Chữ gần giống 瘪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘪 Tự hình chữ 瘪 Tự hình chữ 瘪 Tự hình chữ 瘪

tất [tất]

U+819D, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, chun2;
Việt bính: sat1
1. [容膝] dong tất 2. [促膝] xúc tất 3. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 膝

(Danh) Đầu gối.
◎Như: khuất tất
uốn gối (nghĩa bóng: nịnh nọt), tất hạ thừa hoan nương vui dưới gối (của cha mẹ).
◇An Nam Chí Lược : Yết tôn giả quỵ tất tam bái (Phong tục ) Yết kiến bậc tôn trưởng thì quỳ gối lạy ba lạy.

(Động)
Quỳ.
tất, như "tất (đầu gối)" (gdhn)

Nghĩa của 膝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: TẤT
đầu gối。 大腿和小腿相连的关节的前部。通称膝盖。
Từ ghép:
膝盖骨 ; 膝下

Chữ gần giống với 膝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

Chữ gần giống 膝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膝 Tự hình chữ 膝 Tự hình chữ 膝 Tự hình chữ 膝

tất [tất]

U+7AB8, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 窸

(Trạng thanh) Tất tốt tiếng kêu đứt nối không yên.
◇Đỗ Phủ : Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
tất, như "tất (tiếng xào xạc)" (gdhn)

Nghĩa của 窸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 16
Hán Việt:
tiếng ma sát; tiếng chạm nhau。窸窣:象声词,形容摩擦等轻微细小的声音。亦作"窸窸窣窣"。

Chữ gần giống với 窸:

, , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

Chữ gần giống 窸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窸 Tự hình chữ 窸 Tự hình chữ 窸 Tự hình chữ 窸

tất [tất]

U+7BF3, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4, cen1, zan1;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 篳

(Danh) Vốn chỉ cành kinh làm rào, giậu. Sau phiếm chỉ nan tre, phên, ... để làm đồ vật.
◎Như: tất môn
cửa phên (chỉ nhà nghèo), tất lộ xe đan bằng củi, bằng tre...
§ Tất môn cũng viết là .

(Danh)
Tất lật nhạc khí làm bằng ống tre, đầu bằng cỏ lau, tiếng nghe rất buồn thảm.
§ Cũng viết là .
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)

Chữ gần giống với 篳:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 篳

,

Chữ gần giống 篳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篳 Tự hình chữ 篳 Tự hình chữ 篳 Tự hình chữ 篳

tất [tất]

U+89F1, tổng 16 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bit1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 觱

(Danh) Tất lật cái kèn.
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 觱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 16
Hán Việt: TẤT
khèn tất lật。觱篥。
Từ ghép:
觱篥

Chữ gần giống với 觱:

, , , ,

Chữ gần giống 觱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觱 Tự hình chữ 觱 Tự hình chữ 觱 Tự hình chữ 觱

tất [tất]

U+87CB, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, meng3;
Việt bính: sik1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 蟋

(Danh) Tất suất dế, dế mèn.
§ Còn có những tên khác: lãn phụ , khúc khúc nhi , xu xu , xúc chức , ngâm cung , vương tôn .
tất, như "tất suất (con dế)" (gdhn)

Nghĩa của 蟋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: TẤT
con dế; dế mèn。蟋蟀。
Từ ghép:
蟋蟀 ; 蟋蟀草

Chữ gần giống với 蟋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Chữ gần giống 蟋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟋 Tự hình chữ 蟋 Tự hình chữ 蟋 Tự hình chữ 蟋

tất [tất]

U+8E55, tổng 17 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4, zhi4;
Việt bính: bat1
1. [警蹕] cảnh tất 2. [駐蹕] trú tất;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 蹕

(Động) Cấm đường.
§ Ngày xưa, khi vua xuất hành, quản chế giao thông, không cho người ngựa xe đi, gọi là tất
.

(Động)
Đứng không ngay ngắn.
◇Lưu Hướng : Cổ giả phụ nhân nhâm tử, tẩm bất trắc, tọa bất biên, lập bất tất , , , (Liệt nữ truyện ) Ngày xưa đàn bà mang thai, nằm không nghiêng, ngồi không bên mé, đứng không vẹo.

(Danh)
Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành.
◎Như: trú tất vua tạm trú trên đường xuất hành.
tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蹕:

, ,

Dị thể chữ 蹕

,

Chữ gần giống 蹕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹕 Tự hình chữ 蹕 Tự hình chữ 蹕 Tự hình chữ 蹕

tất [tất]

U+97B8, tổng 19 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1 bei2;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 鞸

Như chữ tất .
tất, như "bít tất" (vhn)

Chữ gần giống với 鞸:

, ,

Dị thể chữ 鞸

𱁴,

Chữ gần giống 鞸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞸 Tự hình chữ 鞸 Tự hình chữ 鞸 Tự hình chữ 鞸

tất [tất]

U+97E0, tổng 19 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;

tất

Nghĩa Trung Việt của từ 韠

(Danh) Cái bịt đầu gối.
§ Cũng viết là tất
.

Chữ gần giống với 韠:

, ,

Dị thể chữ 韠

𫖒,

Chữ gần giống 韠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韠 Tự hình chữ 韠 Tự hình chữ 韠 Tự hình chữ 韠

Dịch tất sang tiếng Trung hiện đại:

必定; 必; 一定; 必要 《表示判断或推论的确凿。》《完毕。》
hoàn tất.
完竣。
一切; 全部 《各个部分的总和; 整个。》
袜子; 袜 《一种穿在脚上的东西, 用棉、毛、丝、化学纤维等织成或用布缝成。》

必然 《哲学上指不以人的意志为转移的客观发展规律。》
Tất
《古地名, 在今河南郑州东。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tất

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất cơ (vải serge)
tất:tất cơ (vải serge)
tất𭔎:tất tô (tiếng xào xạc)
tất:tất nhiên, tất yếu
tất:tất tâm, tất lực
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tất:tất giao (keo sơn)
tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất󰍶:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất (tiếng xào xạc)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (đầu gối)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất suất (con dế)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:bít tất

Gới ý 13 câu đối có chữ tất:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

tất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tất Tìm thêm nội dung cho: tất