Từ: tất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 24 kết quả cho từ tất:
Pinyin: bi4;
Việt bính: bit1
1. [不必] bất tất 2. [必要] tất yếu 3. [勢必] thế tất;
必 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 必
(Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được.◎Như: vô ý vô tất 毋意毋必 đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
(Phó) Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải.
◎Như: hữu công tất thưởng 有功必賞 có công ắt hẳn được thưởng.
(Phó) Tất nhiên 必然 sự tất thế, dĩ nhiên.(Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết.
◇Luận Ngữ 論語: Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên? 必不得已而去, 於斯三者何先 (Nhan Uyên 顏淵) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?
(Danh) Họ Tất.
tất, như "tất nhiên, tất yếu" (vhn)
ắt, như "ắt phải" (btcn)
Nghĩa của 必 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: TẤT
副
1. tất nhiên; chắc chắn; nhất định。必定;必然
坚持数年,必有好处。
kiên trì vài năm, chắc chắn sẽ có ích
我明天三点钟必到
ba giờ sáng mai tôi nhất định phải đến
动
2. phải; cần phải; nhất định phải。必须;一定要。
事必躬亲。
việc phải tự mình làm
事物的存在和发展,必有一定的条件。
sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định
Từ ghép:
必备 ; 必不得已 ; 必不可少 ; 必得 ; 必定 ; 必恭必敬 ; 必将 ; 必然 ; 必然王国 ; 必然性 ; 必胜 ; 必修 ; 必修课 ; 必须 ; 必需 ; 必需品 ; 必要 ; 必要产品 ; 必要劳动 ; 必由之路 ; 必争之地
Tự hình:

Pinyin: bi4, mao4;
Việt bính: bat1;
毕 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 毕
Giản thể của chữ 畢.tất, như "tất(xong), tất sinh (cả đời)" (gdhn)
Nghĩa của 毕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 6
Hán Việt: TẤT
1. xong; hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hết。完结;完成。
礼毕
lễ xong
毕其功于一役
phá thành xong trong một trận
书
2. tất cả; toàn; hết; cả; hoàn thành。完全。
毕力。
toàn lực
真相毕露。
lộ hết chân tướng
3. sao Tất (một ngôi trong chòm Nhị thập bát tú ). 二十八宿之一。
4. họ Tất。姓。
Từ ghép:
毕达哥拉斯 ; 毕恭毕敬 ; 毕竟 ; 毕力 ; 毕命 ; 毕其功于一役 ; 毕生 ; 毕世 ; 毕肖 ; 毕业 ; 毕业论文 ; 毕业设计 ; 毕业生
Chữ gần giống với 毕:
毕,Dị thể chữ 毕
畢,
Tự hình:

Pinyin: bi4, bie2;
Việt bính: bat1 bit1;
咇 biệt, tất
Nghĩa Trung Việt của từ 咇
(Tính) Thơm nồng.Một âm là tất.(Động) Tất tất 咇咇 kêu thương.(Trạng thanh) Tất tất 咇咇 tiếng gõ, đập, xé.
§ Cũng viết là tất bác 必剝.
◎Như: tất tất bác bác 咇咇剝剝 tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu 解下絛, 把直裰, 帶子, 都咇咇剝剝扯斷了 (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.
Chữ gần giống với 咇:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
哔 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 哔
Giản thể của chữ 嗶.tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)
Nghĩa của 哔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
vải ga-ba-đin be。密度比较小的斜纹的毛织品。另有一种斜纹的棉织品,叫充哔叽或线哔叽。
Từ ghép:
哔叽
Chữ gần giống với 哔:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哔
嗶,
Tự hình:

Nghĩa của 荜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT
cây tiêu dài。荜拨。
Từ ghép:
荜拨
Chữ gần giống với 荜:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荜
蓽,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1
1. [畢竟] tất cánh 2. [畢力] tất lực 3. [畢命] tất mệnh 4. [畢業] tất nghiệp 5. [畢生] tất sinh, tất sanh 6. [畢陳] tất trần;
畢 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 畢
(Động) Bao gồm, thống quát.◇Dịch Kinh 易經: Dẫn nhi thân chi, xúc loại nhi trưởng chi, thiên hạ chi năng sự tất hĩ 引而伸之, 觸類而長之, 天下之能事畢矣 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cứ như vậy mà mở rộng ra, tiếp xúc với từng loại mà khai triển ra thì gồm tóm được mọi việc trong thiên hạ.
(Động) Làm xong, hoàn thành.
◎Như: tất nghiệp 畢業 học xong.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu du trà tất, tảo dĩ thiết hạ bôi bàn, na mĩ tửu giai hào 須臾茶畢, 早已設下杯盤, 那美酒佳肴 (Đệ nhất hồi) Chốc lát uống trà xong, đã bày ra mâm chén, rượu ngon, thức nhắm tốt.
(Động) Dùng lưới để bắt chim, thỏ, v.v.
◇Thi Kinh 詩經: Uyên ương vu phi, Tất chi la chi 鴛鴦于飛, 畢之羅之 (Tiểu nhã 小雅, Uyên ương 鴛鴦) Chim uyên ương bay, Lấy lưới bắt đi.
(Phó) Đủ cả, hoàn toàn, toàn bộ.
◎Như: quần hiền tất chí 群賢畢至 mọi người hiền đều họp đủ cả, nguyên hình tất lộ 原形畢露 lộ trọn chân tướng.
(Phó) Dùng hết, kiệt tận.
◇Trương Cư Chánh 張居正: Cao Hoàng Đế tất trí kiệt lự, dĩ định nhất đại chi chế 高皇帝畢智竭慮, 以定一代之制 (Tân Mùi hội thí trình sách nhị 辛未會試程策二).
(Tính) Kín.
(Tính) Nhanh nhẹn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tâm di khí hòa, thể tiện khinh tất 心怡氣和, 體便輕畢 (Lãm minh 覽冥) Lòng vui khí hòa, thân thể nhẹ nhàng nhanh nhẹn.
(Danh) Lưới hình ba góc để bắt chim, thỏ.
(Danh) Sao Tất, một sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Thầy cầu mưa (vũ sư 雨師).
(Danh) Thẻ gỗ dùng để viết chữ thời xưa.
◎Như: thủ tất 手畢 tờ tay viết.
(Danh) Cái gỗ để xâu muông sinh khi tế lễ ngày xưa.
◇Nghi lễ 儀禮: Tông nhân chấp tất tiên nhập 宗人執畢先入 (Đặc sinh quỹ thực lễ 特牲饋食禮).
(Danh) Cái để che đầu gối (triều phục ngày xưa).
(Danh) Họ Tất.
tất, như "tất(xong), tất sinh (cả đời)" (vhn)
Chữ gần giống với 畢:
畢,Dị thể chữ 畢
毕,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1
1. [周悉] chu tất 2. [熟悉] thục tất;
悉 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 悉
(Tính) Tường tận, rõ ràng đầy đủ.◎Như: tường tất 詳悉 rõ ràng hết cả.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngôn nữ đại quy nhật, tái tiếu nhật cập sanh tử niên nguyệt, lịch lịch thậm tất 言女大歸日, 再醮日及生子年月, 歷歷甚悉 (Nhạc Trọng 樂仲) Nói ngày con gái bị chồng ruồng bỏ, ngày tái giá cho tới năm tháng sinh của con, rành mạch rõ ràng.
(Phó) Đều, hết, hết thảy.
◎Như: tất dẫn binh độ hà 悉引兵渡河 đều dẫn binh sang sông, giai tất cụ túc 皆悉具足 thảy đều đầy đủ.
(Động) Tính hết, gồm tất cả.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Liệu đại vương chi tốt, tất chi bất quá tam thập vạn 料大王之卒, 悉之不過三十萬 (Hàn sách nhất 韓策一) Liệu quân của đại vương, tổng cộng không quá ba mươi vạn.
(Động) Biết, rõ, hiểu.
◎Như: đỗng tất 洞悉 hiểu thấu, thục tất 熟悉 quen biết.
(Danh) Họ Tất.
tạt, như "tạt vào" (vhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (btcn)
tất, như "tất tâm, tất lực" (btcn)
tắt, như "đường tắt" (gdhn)
Nghĩa của 悉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TẤT
1. hết; toàn。全;尽。
悉 心。
hết lòng; dốc lòng.
悉 力。
dốc sức; toàn lực
动
2. biết。知道。
熟悉 。
quen thuộc; quen biết.
来函敬悉 。
thư gởi cho biết.
Từ ghép:
悉尼 ; 悉数 ; 悉数 ; 悉心
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
筚 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 筚
Giản thể của chữ 篳.tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)
Nghĩa của 筚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT
书
hàng giậu; hàng rào; rào giậu (bằng tre, gai)。用荆条、竹子等编成的篱笆或遮拦物。
蓬门筚户。
nhà tranh vách nứa; vách nứa phên tre
Từ ghép:
筚篥 ; 筚路蓝缕 ; 筚门圭窦
Chữ gần giống với 筚:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筚
篳,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
嗶 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 嗶
(Danh) Tất ki 嗶嘰 đồ dệt bằng lông, mỏng, thưa và có vằn chéo.§ Cũng gọi là vũ đoạn 羽緞.
tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)
Dị thể chữ 嗶
哔,
Tự hình:

Pinyin: bi4, xu4;
Việt bính: bat1
1. [蓬蓽] bồng tất;
蓽 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 蓽
(Danh) Cây tất, mọc thành từng bụi, tức là cây kinh 荊.§ Thông tất 篳.
◎Như: tất môn 蓽門 cửa đan bằng cỏ kinh, chỉ nhà nghèo. Cũng viết là 篳門.
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)
Dị thể chữ 蓽
荜,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
跸 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 跸
Giản thể của chữ 蹕.tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)
Nghĩa của 跸 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TẤT
书
dẹp đường (lúc vua xuất hành, mở đường quét tước sạch sẽ, cấm qua lại; nói chung chỉ những việc liên quan đến hành tung của vua)。帝王出行时,开路清道,禁止通行;泛指与帝王行止有关的事情。
驻跸(帝王出行时沿途停留暂住)。
dừng chân (vua tạm dừng chân nghỉ lại dọc đường)
Chữ gần giống với 跸:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跸
蹕,
Tự hình:

U+6F06, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi1;
Việt bính: cat1;
漆 tất, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 漆
(Danh) Sông Tất.(Danh) Cây sơn (thực vật).
(Danh) Sơn (chất liệu).
◎Như: du tất 油漆 sơn dầu.
(Danh) Họ Tất.
(Tính) Đen.
(Động) Sơn.
◎Như: bả xa tử tất nhất tất 把車子漆一漆 sơn lại xe.
tất, như "tất giao (keo sơn)" (vhn)
Nghĩa của 漆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TẤT
1. nước sơn。用漆树皮里的黏汁或其他。
树脂制成的涂料。涂在器物上,可以防止腐坏,增加光泽。
sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.
2. sơn。把漆涂在器物上。
把大门漆成红色的。
sơn cửa màu đỏ.
Từ ghép:
漆包线 ; 漆布 ; 漆雕 ; 漆工 ; 漆黑 ; 漆黑一团 ; 漆匠 ; 漆皮 ; 漆片 ; 漆器 ; 漆树
Chữ gần giống với 漆:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: pie1, bie3, bie1;
Việt bính: bit6;
瘪 biết, tất
Nghĩa Trung Việt của từ 瘪
Giản thể của chữ 癟.biết (gdhn)
Nghĩa của 瘪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: BIẾT
名
ma-cà-bông。见瘪三。
Ghi chú: 另见biě
Từ ghép:
瘪三
Từ phồn thể: (癟)
[biě]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: BIẾT
形
móm; móp; móp méo; bẹp; lép; xẹp; óp; tẹt; đét; quắt queo; tóp。物体表面凹下去;不饱满。
干瘪。
khô tóp; khô quắt; khô đét
瘪谷。
lúa lép
没牙瘪嘴儿。
không răng miệng móm
车带瘪了。
lốp xe xẹp rồi
乒乓球瘪了。
trái ping-pong móp rồi
瘪鼻子。
mũi tẹt
Ghi chú: 另见biē
Từ ghép:
瘪螺痧 ; 瘪瘦 ; 瘪塌塌
Chữ gần giống với 瘪:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘪
癟,
Tự hình:

Pinyin: xi1, chun2;
Việt bính: sat1
1. [容膝] dong tất 2. [促膝] xúc tất 3. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;
膝 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 膝
(Danh) Đầu gối.◎Như: khuất tất 屈膝 uốn gối (nghĩa bóng: nịnh nọt), tất hạ thừa hoan 膝下承歡 nương vui dưới gối (của cha mẹ).
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Yết tôn giả quỵ tất tam bái 謁尊者跪膝三拜 (Phong tục 風俗) Yết kiến bậc tôn trưởng thì quỳ gối lạy ba lạy.
(Động) Quỳ.
tất, như "tất (đầu gối)" (gdhn)
Nghĩa của 膝 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 膝:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
窸 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 窸
(Trạng thanh) Tất tốt 窸窣 tiếng kêu đứt nối không yên.◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
tất, như "tất (tiếng xào xạc)" (gdhn)
Nghĩa của 窸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
tiếng ma sát; tiếng chạm nhau。窸窣:象声词,形容摩擦等轻微细小的声音。亦作"窸窸窣窣"。
Tự hình:

Pinyin: bi4, cen1, zan1;
Việt bính: bat1;
篳 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 篳
(Danh) Vốn chỉ cành kinh làm rào, giậu. Sau phiếm chỉ nan tre, phên, ... để làm đồ vật.◎Như: tất môn 篳門 cửa phên (chỉ nhà nghèo), tất lộ 篳路 xe đan bằng củi, bằng tre...
§ Tất môn 篳門 cũng viết là 蓽門.
(Danh) Tất lật 篳篥 nhạc khí làm bằng ống tre, đầu bằng cỏ lau, tiếng nghe rất buồn thảm.
§ Cũng viết là 觱篥.
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)
Dị thể chữ 篳
筚,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bit1;
觱 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 觱
(Danh) Tất lật 觱篥 cái kèn.§ Cũng viết là 篳篥.
Nghĩa của 觱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TẤT
khèn tất lật。觱篥。
Từ ghép:
觱篥
Tự hình:

Pinyin: xi1, meng3;
Việt bính: sik1;
蟋 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 蟋
(Danh) Tất suất 蟋蟀 dế, dế mèn.§ Còn có những tên khác: lãn phụ 懶婦, khúc khúc nhi 蛐蛐兒, xu xu 趨趨, xúc chức 促織, ngâm cung 吟蛩, vương tôn 王孫.
tất, như "tất suất (con dế)" (gdhn)
Nghĩa của 蟋 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蟋:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Pinyin: bi4, zhi4;
Việt bính: bat1
1. [警蹕] cảnh tất 2. [駐蹕] trú tất;
蹕 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 蹕
(Động) Cấm đường.§ Ngày xưa, khi vua xuất hành, quản chế giao thông, không cho người ngựa xe đi, gọi là tất 蹕.
(Động) Đứng không ngay ngắn.
◇Lưu Hướng 劉向: Cổ giả phụ nhân nhâm tử, tẩm bất trắc, tọa bất biên, lập bất tất 古者婦人妊子, 寢不側, 坐不邊, 立不蹕 (Liệt nữ truyện 列女傳) Ngày xưa đàn bà mang thai, nằm không nghiêng, ngồi không bên mé, đứng không vẹo.
(Danh) Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành.
◎Như: trú tất 駐蹕 vua tạm trú trên đường xuất hành.
tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)
Dị thể chữ 蹕
跸,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1 bei2;
鞸 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 鞸
Như chữ tất 韠.tất, như "bít tất" (vhn)
Dị thể chữ 鞸
𱁴,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
韠 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 韠
(Danh) Cái bịt đầu gối.§ Cũng viết là tất 鞸.
Dị thể chữ 韠
𫖒,
Tự hình:

Dịch tất sang tiếng Trung hiện đại:
必定; 必; 一定; 必要 《表示判断或推论的确凿。》竣 《完毕。》hoàn tất.
完竣。
一切; 全部 《各个部分的总和; 整个。》
袜子; 袜 《一种穿在脚上的东西, 用棉、毛、丝、化学纤维等织成或用布缝成。》
名
必然 《哲学上指不以人的意志为转移的客观发展规律。》
Tất
邲 《古地名, 在今河南郑州东。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tất
| tất | 毕: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | 哔: | tất cơ (vải serge) |
| tất | 嗶: | tất cơ (vải serge) |
| tất | 𭔎: | tất tô (tiếng xào xạc) |
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| tất | 悉: | tất tâm, tất lực |
| tất | 𢴑: | tất bật, tất tưởi |
| tất | 漆: | tất giao (keo sơn) |
| tất | 畢: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | : | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | 窸: | tất (tiếng xào xạc) |
| tất | 筚: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 篳: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |
| tất | 蓽: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 蟋: | tất suất (con dế) |
| tất | 跸: | trú tất (dừng chân) |
| tất | 蹕: | trú tất (dừng chân) |
| tất | 鞸: | bít tất |
Gới ý 13 câu đối có chữ tất:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tìm hình ảnh cho: tất Tìm thêm nội dung cho: tất

