Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lúc đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lúc đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lúcđầu

Dịch lúc đầu sang tiếng Trung hiện đại:

本来 《(副)原先; 先前。拿先前的情况和现实的情况对比, 表示语气的前后转变。多用于上半句, 用先前的情况给下半句语气的转变提出前提或基础。》màu lúc đầu; màu khởi thuỷ
本来的颜色。
《原来的; 原来的情况。》
ý chí lúc đầu.
初志。
初步 《开始阶段的; 不是最后的或完备的。》
初始 《起始的; 开端的。》
当初; 当日; 当先 《泛指从前或特指过去发生某件事情的时候。》
biết trước có ngày này, thì lúc đầu việc gì phải
thế? 早知今日, 何必当初?
开初; 起初; 开始 《开始的阶段。》
lúc đầu đánh không thuận tay, về sau mới từ từ đánh vững.
开局打得不太顺口, 后来才逐渐占了上风。
công việc mới lúc đầu sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn.
一种新的工作, 开始总会遇到一些困难。 开局 《(下棋或赛球)开始的阶段。》
开头 《开始的时刻或阶段。》
起初; 起首; 原来; 最初 《最早的时期; 开始的时候。》
nơi đây lúc đầu là đồng khô cỏ cháy.
那里最初还是不毛之地。
lúc đầu tôi không đồng ý với cách làm này, về sau mới cảm thấy anh ấy làm như vậy là có lí.
起初我不同意他这种做法, 后来才觉得他这样做是有道理的。
lúc đầu một chữ anh ấy cũng không biết, bây giờ đã có thể đọc báo được rồi.
起初他一个字也不认识, 现在已经能看报写信了。
起头 《(起头儿)开始的时候。》
lúc đầu anh ấy nhận lời đến, về sau vì bận chuyện khác nên không đến được.
起头他答应来的, 后来因为有别的事不能来了。
早期 《某个时代、某个过程或某个人一生的最初阶段。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc

lúc:một lúc
lúc󰭂:một lúc
lúc𫼚:một lúc
lúc𣅶:lúc này

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
lúc đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lúc đầu Tìm thêm nội dung cho: lúc đầu