Từ: 摸头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摸头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摸 • 头

Nghĩa của 摸头 trong tiếng Trung hiện đại:

[mōtóu] tìm ra manh mối; lần ra manh mối。(摸头儿)由于接触客观事物而有所了解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua摸: 
mò摸:mò mẫn
mó摸:mó vào
mô摸:mô sách (tìm tòi)
mọ摸:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
摸头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摸头 Tìm thêm nội dung cho: 摸头