Từ: 遁入空门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遁入空门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遁入空门 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnrùkōngmén] xuất gia; đi tu。信仰佛教出家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遁

dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
nhộn:nhộn nhịp
rộn:rộn ràng
trốn:trốn tránh
trộn:trộn rau
độn:độn thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
遁入空门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遁入空门 Tìm thêm nội dung cho: 遁入空门