Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 遁入空门 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遁入空门:
Nghĩa của 遁入空门 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùnrùkōngmén] xuất gia; đi tu。信仰佛教出家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遁
| dọn | 遁: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| nhộn | 遁: | nhộn nhịp |
| rộn | 遁: | rộn ràng |
| trốn | 遁: | trốn tránh |
| trộn | 遁: | trộn rau |
| độn | 遁: | độn thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 遁入空门 Tìm thêm nội dung cho: 遁入空门
