Từ: 遇见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遇见 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjiàn] gặp phải; vấp phải; gặp mặt。碰到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
遇见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遇见 Tìm thêm nội dung cho: 遇见