Từ: 遇险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遇险 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùxiǎn] gặp nguy hiểm; gặp khó khăn。遭遇危险。
船在海上遇险。
tàu gặp nạn trên biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
遇险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遇险 Tìm thêm nội dung cho: 遇险