Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nham có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nham:

岩 nham嵒 nham碞 nham癌 nham巖 nham

Đây là các chữ cấu thành từ này: nham

nham [nham]

U+5CA9, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, ling3;
Việt bính: ngaam4
1. [噴出岩] phún xuất nham;

nham

Nghĩa Trung Việt của từ 岩

(Danh) Cũng như nham .
◎Như: nham đỗng hang núi.

(Danh)
Chất quặng lẫn cả đá cát làm thành vỏ địa cầu.
§ Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham , do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham .

nham, như "lam nham" (vhn)
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (btcn)
nhem, như "lem nhem" (gdhn)

Nghĩa của 岩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嵒、巖、巗)
[yán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: NHAM

1. nham thạch。岩石。
岩层
tầng nham thạch
水成岩
dung nham
花岗岩
đá hoa cương
2. mỏm núi đá。岩石突起而成的山峰。
七星岩(在广西)。
Thất Tinh Nham (tên núi ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
Từ ghép:
岩层 ; 岩洞 ; 岩浆 ; 岩浆岩 ; 岩溶 ; 岩石 ; 岩心 ; 岩盐 ; 岩羊 ; 岩渊

Chữ gần giống với 岩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Dị thể chữ 岩

,

Chữ gần giống 岩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岩 Tự hình chữ 岩 Tự hình chữ 岩 Tự hình chữ 岩

nham [nham]

U+5D52, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: ngaam4;

nham

Nghĩa Trung Việt của từ 嵒

Cũng như chữ nham .

Chữ gần giống với 嵒:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 嵒

, , , 峿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵒 Tự hình chữ 嵒 Tự hình chữ 嵒 Tự hình chữ 嵒

nham [nham]

U+789E, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: ngaam4;

nham

Nghĩa Trung Việt của từ 碞

(Tính) Cao, hiểm (núi, đá).

(Danh)
Sự tiếm lạm làm đảo lộn thứ tự, lễ nghi.

nham, như "lam nham" (vhn)

Chữ gần giống với 碞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Chữ gần giống 碞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碞 Tự hình chữ 碞 Tự hình chữ 碞 Tự hình chữ 碞

nham [nham]

U+764C, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai2, yan2;
Việt bính: ngaam4;

nham

Nghĩa Trung Việt của từ 癌

(Danh) Bệnh ung thư.
◎Như: vị nham
ung thư dạ dày, nhũ nham ung thư vú.
nham, như "nham (mụn độc)" (gdhn)

Nghĩa của 癌 trong tiếng Trung hiện đại:

[ái]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 17
Hán Việt: NHAM
ung thư; căng-xe; cancer。(旧读yán)上皮组织生长出来的恶性肿瘤,如胃癌、肝癌、食道癌、皮肤癌等。也叫癌瘤或癌肿。

Chữ gần giống với 癌:

, , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

Chữ gần giống 癌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癌 Tự hình chữ 癌 Tự hình chữ 癌 Tự hình chữ 癌

nham [nham]

U+5DD6, tổng 22 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: ngaam4
1. [儳巖] sàm nham;

nham

Nghĩa Trung Việt của từ 巖

(Danh) Núi cao ngất.

(Danh)
Hang núi, động.
◇Âu Dương Tu
: Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh , (Túy Ông đình kí ) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối.

(Tính)
Hiểm yếu.
◎Như: nham ấp ấp hiểm yếu.

(Tính)
Cao mà hiểm yếu.
◎Như: nham tường tường cao ngất.
◇Mạnh Tử : Thị cố tri mệnh giả, bất lập hồ nham tường chi hạ , (Tận tâm thượng ) Cho nên người biết mệnh, không đứng dưới tường cao.

nham, như "nham hiểm" (vhn)
ngổm, như "bò lổm ngổm" (btcn)
nhem, như "lem nhem" (btcn)
nhom, như "gầy nhom" (btcn)
ngồm, như "lồm ngồm" (gdhn)
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (gdhn)

Chữ gần giống với 巖:

,

Dị thể chữ 巖

, 𰎠,

Chữ gần giống 巖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巖 Tự hình chữ 巖 Tự hình chữ 巖 Tự hình chữ 巖

Dịch nham sang tiếng Trung hiện đại:

越南人喜食的一种凉拌菜, 以芭蕉花或芭蕉树心切成丝, 拌肉皮丝, 芝麻和酱料等而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nham

nham:lam nham
nham:sơn nham
nham:nham hiểm
nham:nham (mụn độc)
nham:lam nham
nham tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nham Tìm thêm nội dung cho: nham