Chữ 縺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縺, chiết tự chữ LEN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縺:

縺

Đây là các chữ cấu thành từ này: 縺

縺

Chiết tự chữ 縺

Chiết tự chữ len bao gồm chữ 絲 連 hoặc 糹 連 hoặc 糸 連 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縺 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 連
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 連 len, liên, liến, liền
  • 2. 縺 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 連
  • 糹 miên, mịch
  • 連 len, liên, liến, liền
  • 3. 縺 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 連
  • 糸 mịch
  • 連 len, liên, liến, liền
  • []

    U+7E3A, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 成;
    Pinyin: lian2, zong1;
    Việt bính: ;

    縺

    Nghĩa Trung Việt của từ 縺


    len, như "áo len, hàng len" (vhn)

    Chữ gần giống với 縺:

    縫, 縭, 縸, 縺,

    Dị thể chữ 縺

    𦈐,

    Chữ gần giống 縺

    僆, 緺, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻, 緹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縺 Tự hình chữ 縺 Tự hình chữ 縺 Tự hình chữ 縺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縺

    len縺:áo len, chỉ len, hàng len
    縺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縺 Tìm thêm nội dung cho: 縺