Từ: tranh ảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tranh ảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tranh • ảnh

Nghĩa tranh ảnh trong tiếng Việt:

["- Tranh và ảnh nói chung: Tờ báo có nhiều tranh ảnh."]

Dịch tranh ảnh sang tiếng Trung hiện đại:

画页 《书报里印有图画或照片的一页。》图画 《用线条或色彩构成的形象。》
triển làm tranh ảnh kiến trúc cổ đại.
古代建筑图片展览。
图片 《用来说明某一事物的图画、照片、拓片等的统称。》
图像 《画成、摄制或印刷的形象。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh

tranh争:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
tranh𪟐:phân tranh
tranh峥:tranh vanh (chênh vênh)
tranh崢:tranh vanh (chênh vênh)
tranh𢂰:tranh vẽ
tranh󰅼:tranh ảnh
tranh幀:bức tranh
tranh挣:tranh (giẫy, đạp)
tranh掙:tranh (giẫy, đạp)
tranh橙:tranh (quả cam)
tranh爭:tranh đua; tranh tối tranh sáng
tranh𪺘:phân tranh
tranh狰:tranh (có dáng dữ)
tranh猙:tranh (có dáng dữ)
tranh筝:đàn tranh
tranh箏:đàn tranh
tranh𦱊:nhà tranh
tranh𦽰:lều tranh, cỏ tranh
tranh貞:bức tranh
tranh铮:tranh (lenh keng)
tranh錚:tranh (lenh keng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh影:hình ảnh
ảnh瘿:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh癭:ảnh (bệnh bướu cổ)

Gới ý 35 câu đối có chữ tranh:

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

tranh ảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tranh ảnh Tìm thêm nội dung cho: tranh ảnh