Chữ 願 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 願, chiết tự chữ NGUYỀN, NGUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 願:

願 nguyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 願

願

Chiết tự chữ 願

Chiết tự chữ nguyền, nguyện bao gồm chữ 原 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

願 cấu thành từ 2 chữ: 原, 頁
  • 原 nguyên, nguyện
  • 頁 hiệt, hệt
  • nguyện [nguyện]

    U+9858, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 愿떸;
    Pinyin: yuan4;
    Việt bính: jyun6
    1. [意願] ý nguyện 2. [不願] bất nguyện 3. [志願] chí nguyện 4. [願意] nguyện ý 5. [願望] nguyện vọng 6. [情願] tình nguyện;

    願 nguyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 願

    (Danh) Lòng mong cầu, sự mong muốn, hi vọng, kì vọng.
    ◎Như: tâm nguyện 心
    願 niềm mong ước trong lòng, chí nguyện 志願 điều mong mỏi.

    (Động)
    Kì vọng, mong đợi.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Bất cảm thỉnh nhĩ, cố sở nguyện dã 此則寡人之罪也 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Chẳng dám xin, vốn mong chờ được như thế vậy.

    (Động)
    Thích muốn, vui lòng tự mong cầu.
    ◎Như: tình nguyện 情願 thực tình muốn thế, phát nguyện 發願 mở lòng muốn thế, thệ nguyện 誓願 thề xin muốn được như thế.

    (Động)
    Ngưỡng mộ, hâm mộ.
    ◇Tuân Tử 荀子: Danh thanh nhật văn, thiên hạ nguyện 名聲日聞, 天下願 (Vương chế 王制) Tiếng tăm nghe thường ngày, thiên hạ ngưỡng mộ.

    nguyện, như "ước nguyện" (vhn)
    nguyền, như "thề nguyền" (gdhn)

    Chữ gần giống với 願:

    䫞, 䫟, 䫠, 䫡, 䫢, 䫣, 䫤, 䫥, 䫦, 顖, 顗, 願, 顙, 顚, 顛, 類, 類,

    Dị thể chữ 願

    愿, 𫖸,

    Chữ gần giống 願

    頉, 頪, 頜, 頝, 頞, 頟, 頠, 頡, 頢, 頣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 願 Tự hình chữ 願 Tự hình chữ 願 Tự hình chữ 願

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 願

    nguyền願:thề nguyền
    nguyện願:ước nguyện
    願 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 願 Tìm thêm nội dung cho: 願