Từ: 遮拦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遮拦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遮拦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēlán] ngăn cản; ngăn giữ; ngăn; cản。遮挡;阻挡。
防风林可以遮拦大风。
rừng chắn gió có thể chắn gió to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遮

:dần dà
già:dần già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
遮拦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遮拦 Tìm thêm nội dung cho: 遮拦