Từ: lưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 28 kết quả cho từ lưu:
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
刘 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 刘
Cũng như chữ 劉.Giản thể của chữ 劉.lưu, như "họ lưu, lưu manh" (gdhn)
Nghĩa của 刘 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: LƯU
họ Lưu。姓。
Từ ghép:
刘海儿
Tự hình:

U+6D4F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: liu2, gun3, hun4;
Việt bính: lau4;
浏 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 浏
Giản thể của chữ 瀏.lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)
Nghĩa của 浏 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LƯU
nước trong。形容水流清澈。
Từ ghép:
浏览
Chữ gần giống với 浏:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浏
瀏,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4
1. [暗流] ám lưu 2. [波流] ba lưu 3. [輩流] bối lưu 4. [本流] bổn lưu 5. [奔流] bôn lưu 6. [高山流水] cao sơn lưu thủy 7. [急流] cấp lưu 8. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 9. [九流] cửu lưu 10. [支流] chi lưu 11. [周流] chu lưu 12. [名流] danh lưu 13. [下流] hạ lưu 14. [流亡] lưu vong 15. [一流] nhất lưu 16. [品流] phẩm lưu 17. [分流] phân lưu 18. [付之流水] phó chi lưu thủy 19. [風流] phong lưu 20. [上流] thượng lưu 21. [潮流] triều lưu 22. [中流] trung lưu;
流 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 流
(Danh) Dòng nước (sông, thác...).◎Như: hà lưu 河流 dòng sông, chi lưu 支流 sông nhánh.
(Danh) Luồng, dòng.
◎Như: khí lưu 氣流 luồng hơi, noãn lưu 暖流 luồng ấm, điện lưu 電流 dòng điện, xa lưu 車流 dòng xe chạy.
(Danh) Trường phái, môn phái.
§ Học thuật xưa chia ra cửu lưu 九流 chín dòng: (1) nhà Nho, (2) nhà Đạo, (3) nhà Âm Dương, (4) nhà học về pháp, (5) nhà học về danh, (6) nhà Mặc, (7) nhà tung hoành, (8) nhà tạp học, (9) nhà nông.
(Danh) Phẩm loại, loài, bực.
◎Như: thanh lưu 清流 dòng trong, trọc lưu 濁流 dòng đục, thượng lưu 上流 dòng trên có học thức đức hạnh, hạ lưu 下流 dòng dưới ngu si.
(Danh) Ngạch trật (quan chức).
§ Quan phẩm chia ra lưu nội 流內 dòng ở trong, lưu ngoại 流外 dòng ở ngoài. Chưa được phẩm cấp gì gọi là vị nhập lưu 未入流.
(Danh) Đời nhà Hán bạc nặng tám lạng gọi là lưu.
(Động) Trôi, chảy.
◎Như: thủy lưu thấp 水流溼 nước chảy chỗ ẩm ướt, lệ lưu 淚流 nước mắt chảy, hãn lưu mãn diện 汗流滿面 mồ hôi chảy nhễ nhại trên mặt.
◇Lí Bạch 李白: Cô phàm viễn ảnh bích không tận, Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu 孤帆遠影碧空盡, 唯見長江天際流 (Hoàng Hạc Lâu tống Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然 chi Quảng Lăng) Bóng cánh buồm lẻ loi xa xa mất hút vào khoảng trời xanh, Chỉ thấy sông Trường Giang chảy đến chân trời.
(Động) Di chuyển, chuyển động.
◎Như: lưu hành 流行 đưa đi khắp, lưu động 流動 xê dịch, lưu chuyển 流轉 từ chỗ này sang chỗ khác, lưu lợi 流利 trôi chảy (văn chương).
(Động) Truyền dõi.
◎Như: lưu truyền 流傳 truyền lại, lưu phương 流芳 để lại tiếng thơm, lưu độc 流毒 để cái độc về sau.
(Động) Phóng túng, chơi bời vô độ.
◎Như: lưu đãng vong phản 流蕩忘反 trôi giạt quên trở lại, lưu liên hoang vong 流連荒亡 lưu liên lu bù, chơi bời phóng túng.
(Động) Đày đi xa, phóng trục.
◎Như: phóng lưu 放流 đày đi phương xa.
(Động) Liếc ngang (mắt không nhìn thẳng).
◎Như: lưu mục 流目 liếc mắt.
(Động) Đưa ra đất ngoài biên thùy, đưa đến vùng man rợ.
◎Như: cải thổ quy lưu 改土歸流 đổi quan đến vùng xa hẻo lánh.
(Tính) Trôi giạt, qua lại không định.
◎Như: lưu vân 流雲 mây trôi giạt, lưu dân 流民 dân sống lang bạc, nay đây mai đó.
(Tính) Không có căn cứ.
◎Như: lưu ngôn 流言 lời đồn đại.
(Tính) Nhanh chóng.
◎Như: lưu niên 流年 năm tháng qua mau, lưu quang 流光 bóng thời gian vun vút.
(Tính) Lạc (không cố ý).
◎Như: lưu thỉ 流矢 tên lạc, lưu đạn 流彈 đạn lạc.
lưu, như "lưu loát" (vhn)
Nghĩa của 流 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LƯU
1. chảy; đổ。液体移动; 流动。
流汗。
chảy mồ hôi; đổ mồ hôi.
流血。
chảy máu.
流鼻涕。
chảy nước mũi.
水往低处流。
nước chảy xuống chỗ thấp.
2. di động; di chuyển。移动不定。
流转。
lưu chuyển.
流通。
lưu thông.
流沙。
cát trôi; phù sa.
流星。
sao Băng.
3. lưu truyền; truyền đi; đồn đại。流传;传播。
流芳。
hương thơm lan truyền.
流言。
lời bịa đặt; lời đồn đại.
4. rơi vào; sa vào。向坏的方面转变。
流于形式。
rơi vào hình thức.
5. đày đi; lưu đày。旧时的刑罚,把犯人送到边远地区去。
流放。
đày đi; lưu đày.
6. dòng; luồng (nước)。指江河的流水。
河流。
dòng sông.
洪流。
dòng lũ.
中流。
giữa dòng.
开源节流。
khai thác nguồn nước.
7. luồng。像水流的东西。
气流。
luồng khí.
暖流。
luồng không khí ấm.
寒流。
luồng không khí lạnh.
电流。
luồng điện.
8. phẩm loại; phẩm cấp; loại。品类;等级。
名流。
nhân sĩ danh tiếng (có tiếng tăm).
第一流。
sản phẩm hàng đầu (thượng hạng).
Từ ghép:
流弊 ; 流别 ; 流播 ; 流布 ; 流产 ; 流畅 ; 流程 ; 流传 ; 流窜 ; 流弹 ; 流荡 ; 流动 ; 流动资产 ; 流动资金 ; 流毒 ; 流芳 ; 流放 ; 流风 ; 流光 ; 流会 ; 流火 ; 流金铄石 ; 流寇 ; 流浪 ; 流离 ; 流离失所 ; 流丽 ; 流利 ; 流连 ; 流量 ; 流露 ; 流落 ; 流氓 ; 流氓无产者 ; 流民 ; 流年 ; 流派 ; 流盼 ; 流气 ; 流散 ; 流沙 ; 流失 ; 流失生 ; 流食 ; 流矢 ; 流势 ; 流逝 ; 流水 ; 流水不腐,户枢不蠹 ; 流水席 ;
流水线 ; 流水账 ; 流水作业 ; 流苏 ; 流俗 ; 流速 ; 流淌 ; 流体 ; 流通 ; 流亡 ; 流徙 ; 流线型 ; 流向 ; 流泻 ; 流星 ; 流星赶月 ; 流星雨 ; 流刑 ; 流行 ; 流行病 ; 流行歌曲 ; 流行色 ; 流血 ; 流言 ; 流溢 ; 流域 ; 流质 ; 流转
Tự hình:

Pinyin: liu2, liu3, liu4;
Việt bính: lau4
1. [停留] đình lưu 2. [保留] bảo lưu 3. [豹死留皮] báo tử lưu bì 4. [久留] cửu lưu 5. [拘留] câu lưu 6. [居留] cư lưu 7. [留連] lưu liên;
留 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 留
(Động) Ở lại, dừng lại.◇Sử Kí 史記: Khả tật khứ hĩ, thận vô lưu 可疾去矣, 慎毋留 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 越王句踐世家) Hãy mau đi đi, cẩn thận đừng ở lại.
(Động) Cầm giữ, giữ lại không cho đi.
◎Như: lưu khách 留客 cầm khách ở lại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Minh lai Ngô, cô dục sử Tử Du lưu chi 孔明來吳, 孤欲使子瑜留之 (Đệ bát thập nhị hồi) Khổng Minh đến (Đông) Ngô, quả nhân muốn sai Tử Du giữ ông ta ở lại.
(Động) Bảo tồn, để chừa lại.
◎Như: lưu hồ tử 留鬍子 để râu.
(Động) Truyền lại.
◎Như: tổ tiên lưu hạ phong phú đích di sản 祖先留下豐富的遺產 tổ tiên truyền lại di sản phong phú.
(Động) Đình trệ, đọng lại.
◎Như: án vô lưu độc 案無留牘 văn thư không ứ đọng.
(Động) Chú ý.
◎Như: lưu tâm 留心 để ý tới, lưu ý 留意 chú ý, lưu thần 留神 để ý cẩn thận.
lưu, như "lưu lại" (vhn)
Nghĩa của 留 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: LƯU
1. lưu lại; để lại; giữ lại; ở lại。停止在某一个处所或地位上不动;不离去。
留校。
ở lại trường.
留任。
giữ nhiệm vụ cũ.
他留在农村工作了。
anh ấy ở lại nông thôn công tác.
2. lưu học; du học。留学。
留洋。
du học nước ngoài.
留英。
du học ở Anh quốc.
3. giữ lại; không cho rời khỏi。使留;不使离去。
挽留。
níu giữ lại.
拘留。
tạm giam giữ.
留客人吃饭。
giữ khách lại dùng cơm.
4. để ý; lưu tâm。注意力放在某方面。
留心。
lưu tâm.
留神。
để ý cẩn thận.
5. bảo lưu; giữ lại。保留。
留底稿。
lưu lại bản thảo.
留胡子。
để râu.
鸡犬不留。
giết tất cả chó gà không chừa con nào; giết sạch.
6. nhận; tiếp nhận。接受;收下。
礼物先留下来。
món quà biếu nhận trước đi đã.
书店送来的碑帖我留了三本。
mấy quyển sách mẫu chữ do hiệu sách gửi biếu, tôi giữ lại ba quyển.
7. ghi lại; để lại。遗留。
旅客留言簿。
sổ ý kiến của hành khách.
祖先留给了我们丰富的文化遗产。
tổ tiên đã để lại cho chúng tôi một di sản văn hoá vô cùng phong phú.
8. họ Lưu。(Líu)姓。
Từ ghép:
留班 ; 留别 ; 留步 ; 留成 ; 留传 ; 留存 ; 留待 ; 留得青山在,不怕没柴烧 ; 留地步 ; 留后路 ; 留后手 ; 留级 ; 留连 ; 留恋 ; 留门 ; 留难 ; 留念 ; 留鸟 ; 留情 ; 留任 ; 留神 ; 留声机 ; 留守 ; 留宿 ; 留题 ; 留尾巴 ; 留心 ; 留学 ; 留言 ; 留洋 ; 留一手 ; 留意 ; 留影 ; 留用 ; 留余地 ; 留针 ; 留职 ; 留驻
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4
1. [琉球] lưu cầu;
琉 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 琉
(Danh) Lưu li 琉璃 một thứ ngọc quý màu xanh ở Tây Vực 西域. Cũng viết là 流離.lưu, như "ngọc lưu ly" (vhn)
Nghĩa của 琉 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LƯU
ngọc lưu ly。琉璃。
Từ ghép:
琉璃 ; 琉璃球 ; 琉璃瓦
Tự hình:

Pinyin: liu2, liu3;
Việt bính: lau4;
畱 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 畱
Dùng như chữ lưu 留.lưu, như "lưu lại" (vhn)
Chữ gần giống với 畱:
畱,Tự hình:

Pinyin: liu2, chu4;
Việt bính: lau4;
硫 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 硫
(Danh) Nguyên tố hóa học (sulphur, S), tục gọi là lưu hoàng 硫黃, tức diêm vàng.lưu, như "lưu huỳnh" (vhn)
Nghĩa của 硫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: LƯU
chất lưu huỳnh。非金属元素,符号: S (sulphur)。有多种同素异形体,黄色,能与氧、氢、卤素(除碘外)和大多数金属化合。用来制造硫酸、火药、火柴、硫化橡胶、杀虫剂等,也用来治疗皮肤病。通称硫磺。
Từ ghép:
硫化 ; 硫化橡胶 ; 硫磺 ; 硫酸
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
旒 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 旒
(Danh) Lèo cờ, tua cờ.◇Sử Kí 史記: Long kì cửu lưu, thiên tử chi tinh dã 龍旂九旒, 天子之旌也 (Nhạc thư 樂書) Cờ rồng chín tua, là cờ của thiên tử.
(Danh) Châu ngọc kết thành tua trên mũ miện.
Nghĩa của 旒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
1. dải cờ; tua cờ (buộc phía trên lá cờ)。旗子上的飘带。
2. chuỗi ngọc (trên nón của vua chúa thời xưa)。古代帝王礼帽前后的玉串。
Dị thể chữ 旒
旈,
Tự hình:

U+6E9C, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: liu1, liu4, liu2;
Việt bính: lau1 lau4 lau6 liu1;
溜 lựu, lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 溜
(Động) Lẻn, lủi, chuồn.◎Như: lựu hồi gia 溜回家 lẻn về nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất diện tưởng trước, dĩ lựu đáo lí gian ốc tử môn khẩu, thâu thâu nhi đích tiều 一面想著, 已溜到裡間屋子門口, 偷偷兒的瞧 (Đệ cửu thập thất hồi) Một mặt nghĩ như thế, rồi lén vào cửa nhà trong xem trộm.
(Động) Chảy, trôi.
(Động) Trượt, tuột.
◎Như: lựu băng 溜冰 trượt băng.
(Động) Nịnh nọt, bợ đỡ, liếm gót.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ tưởng tưởng nhĩ na lão tử nương, tại na biên quản gia da môn cân tiền bỉ ngã môn hoàn cánh hội lựu ni 一面想著, 已溜到裡間屋子門口, 偷偷兒的瞧 (Đệ thất thập nhất hồi) Mày thử nghĩ xem mẹ mày hầu các ông quản gia bên ấy còn biết liếm gót giỏi hơn chúng tao nữa kia.
(Động) Nhìn, liếc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Giả Vân nhất diện tẩu, nhất diện nã nhãn bả Hồng Ngọc nhất lựu 那賈芸一面走, 一面拿眼把紅玉一溜 (Đệ nhị thập lục hồi) Giả Vân vừa đi vừa đưa mắt liếc nhìn Hồng Ngọc.
(Động) Xào (cách nấu món ăn, có thêm đường, giấm).
◎Như: thố lựu bạch thái 醋溜白菜 cải trắng xào giấm.
(Tính) Trơn, bóng, tròn xoay.
◎Như: lựu viên 溜圓 tròn xoay, lựu quang 溜光 láng bóng.
(Danh) Tên sông thời cổ.
(Danh) Dòng nước.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tây giản băng dĩ tiêu, Xuân lựu hàm tân bích 西澗冰已消, 春溜含新碧 (Khê trung tảo xuân 溪中早春) Ở khe suối hướng tây băng đã tan, Dòng nước mùa xuân ngậm màu biếc mới.
(Danh) Dòng nước chảy xiết.
◇Thượng Quan Chiêu Dung 上官昭容: Bộc lựu tình ngưng vũ, Tùng hoàng trú tự hôn 瀑溜晴疑雨, 叢篁晝似昏 (Du Trường Ninh 遊長寧) Dòng thác chảy xiết, mưa tạnh, Bụi trúc, ban ngày tựa như buổi chiều tối.
(Danh) Chỗ nước chảy xuống từ mái hiên nhà, máng nước.
◎Như: thủy lựu 水溜 máng nước.
(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, xâu...
◎Như: nhất lựu tam gian phòng 一溜三間房 một dãy ba gian nhà.Cũng đọc là lưu.
lưu, như "lưu (trượt)" (gdhn)
lựu, như "xem Lưu" (gdhn)
rượu, như "rượu chè, uống rượu, nấu rượu" (gdhn)
Nghĩa của 溜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
1. trượt; trượt xuống。滑行;(往下)滑。
溜冰。
trượt băng.
从山坡上溜下来。
từ trên dốc núi trượt xuống.
2. chuồn mất; lặn mất; biến mất。偷偷地走开。
一说打牌,他就溜了。
vừa mới đánh động, hắn chuồn mất tiêu.
3. trơn; nhẵn。光滑;平滑。
溜光。
nhẵn bóng.
滑溜。
trơn tru.
4. nhìn; xem。看。
5. xuôi theo; men theo。顺着;沿。
溜边。
dựa vào bên.
溜墙根儿走。
men theo mép tường mà đi.
6. rất; vô cùng。很;非常。
溜直。
rất thẳng.
溜齐。
rất chỉnh tề.
溜净。
rất sạch.
7. xào lăn。烹饪方法,炸或焯后,作料中加淀粉汁。
Từ ghép:
溜边 ; 溜冰 ; 溜槽 ; 溜达 ; 溜光 ; 溜号 ; 溜肩膀 ; 溜溜儿 ; 溜溜转 ; 溜门 ; 溜平 ; 溜须拍马 ; 溜之大吉 ; 溜之乎也 ; 溜桌
[liù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LƯU
1. nước chảy xiết。迅速的水流。
大溜。
nước chảy xiết.
河里溜很大。
nước sông chảy xiết.
2. nhanh nhẹn; mau lẹ。迅速;敏捷。
眼尖手溜。
cặp mắt sắc xảo, tay chân nhanh nhẹn.
走得很溜。
đi rất nhanh.
3. nước trên mái nhà đổ xuống。房顶上流下来的雨水。
檐溜。
nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
承溜。
hứng nước mưa trên mái nhà đổ xuống.
4. máng nước; máng。檐沟。
水溜。
máng nước.
5. dãy; dải。排;条。
一溜三间房。
một dãy nhà ba gian.
6. vùng lân cận; khu vực lân cận; vùng phụ cận。某一地点附近的地方。
这溜的果木树很多。
cây ăn quả ở vùng lân cận rất nhiều.
7. luyện。练。
溜嗓子。
luyện giọng.
8. trám; bít。用石灰、水泥等抹(墙缝);堵、糊(缝隙)。
墙砌好了,就剩下溜缝了。
tường xây xong rồi, chỉ còn trát nữa thôi.
天冷了,拿纸条把窗户缝溜上。
trời lạnh rồi, lấy giấy bịt cửa sổ lại.
Từ ghép:
溜子
Chữ gần giống với 溜:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: liu2, liu4;
Việt bính: lau4 lau6;
遛 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 遛
(Động) Dừng lại, không tiến lên.◎Như: đậu lưu 逗遛 dừng lại, ở lại.
(Động) Đi chậm chậm, tản bộ.
(Động) Dẫn thú đi thong thả.
Nghĩa của 遛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LƯU
dừng chân; nán lại。逗留:暂时停留。
今年春节在家乡遛了一个星期。
mùa xuân năm nay về quê một tuần.
[liù]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: LƯU
1. đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ。慢慢走;散步。
遛大街。
đi dạo phố.
闷得慌,出去遛遛。
buồn quá, ra ngoài đi dạo một chút.
下午到市场遛了一趟。
chiều nay ra chợ dạo một chuyến.
2. dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò...)。牵着牲畜或带着鸟慢慢走。
遛鸟。
xách lồng chim đi dạo.
遛狗。
dắt chó đi dạo.
遛一遛马。
dắt ngựa đi rong.
Từ ghép:
遛马 ; 遛鸟 ; 遛食 ; 遛弯儿 ; 遛早儿
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
骝 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 骝
Giản thể của chữ 騮.Nghĩa của 骝 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
ngựa xích thố; xích thố (nói trong sách cổ)。古书指黑鬣尾巴的红马。
Dị thể chữ 骝
騮,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
榴 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 榴
(Danh) Như chữ lưu 橊.◇Nguyễn Du 阮攸: Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng 城北山榴紅更紅 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
§ Cũng đọc là lựu.
lựu, như "quả lựu" (vhn)
Nghĩa của 榴 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 榴:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榴
橊,
Tự hình:

Pinyin: liu1, liu2;
Việt bính: lau4;
飗 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 飗
Giản thể của chữ lưu 飀.Nghĩa của 飗 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 20
Hán Việt: LƯU
gió hiu hiu; gió nhẹ。飗飗:微风吹动的样子。
Chữ gần giống với 飗:
飗,Dị thể chữ 飗
飀,
Tự hình:

Pinyin: liu2, jian3;
Việt bính: lau4;
劉 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 劉
(Danh) Một loại vũ khí thời xưa như cái búa (phủ 斧, việt 鉞).(Danh) Họ Lưu.
◎Như: Lưu Linh 劉伶.
(Động) Giết.
◇Thư Kinh 書經: Trọng ngã dân, vô tận lưu 重我民, 無盡劉 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Tôn trọng dân ta, đừng giết hết.
(Tính) Cành lá thưa thớt, tiêu điều.
lưu, như "họ lưu, lưu manh" (vhn)
Dị thể chữ 劉
刘,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
鹠 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹠
Giản thể của chữ 鶹.lưu, như "lưu (chim cú mèo non)" (gdhn)
Nghĩa của 鹠 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: LƯU
chim hưu lưu (otussunica japonicus)。鸺鹠:鸟,羽毛棕褐色,有横斑,尾巴黑褐色,腿部白色。外形跟鸱鸺相似,但头部没有角状的羽毛。捕食鼠、兔等,对农业有益。也叫枭。
Dị thể chữ 鹠
鶹,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
橊 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 橊
(Danh) Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu.(Tính) Quả lưu nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là lưu tử 橊子. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu.
◎Như: lưu quần 橊裙 quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa 橊火 lửa lựu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
§ Ghi chú: Ngày nay thường dùng chữ lưu 榴.
lựu, như "quả lựu" (vhn)
lưu, như "xem lựu" (btcn)
Chữ gần giống với 橊:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橊
榴,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
镠 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 镠
Giản thể của chữ 鏐.Nghĩa của 镠 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: LƯU
vàng mười; vàng tốt; vàng đủ tuổi。成色好的金子。
Dị thể chữ 镠
鏐,
Tự hình:

U+700F, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: liu2, liu1;
Việt bính: lau4;
瀏 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀏
(Tính) Trong leo lẻo, trong vắt (dòng nước).(Tính) Mát (gió).
◇Tào Thực 曹植: Diệp nhược xuân vinh, Lưu nhược thanh phong 曄若春榮, 瀏若清風 (Dữ Ngô Quý Trọng thư 與吳季重書) Sáng rỡ như xuân tươi tốt, Mát như gió mát.
(Tính) Sâu (dòng nước).
◇Thi Kinh 詩經: Trăn dữ Vị, Lưu kì thanh hĩ 溱與洧, 瀏其清矣 (Trịnh phong 鄭風, Trăn Vị 溱洧) Sông Trăn và sông Vị, Nước sâu lại trong.
(Phó) Nhanh lẹ (thế gió thổi).
◇Lưu Hướng 劉向: Thu phong lưu dĩ tiêu tiêu 秋風瀏以蕭蕭 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛) Gió thu thổi nhanh gấp vù vù.
§ Cũng đọc là lựu.
lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀏:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀏
浏,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
鏐 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鏐
(Danh) Vàng ròng.lưu, như "lưu (thứ vàng tốt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏐:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Tự hình:

Pinyin: liu1, liu2;
Việt bính: lau4;
飀 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 飀
(Danh) Tiếng gió thổi.◇Tả Tư 左思: Dữ phong diêu dương, lưu sưu lưu 與風颻颺, 瀏颼飀 (Ngô đô phú 吳都賦) Cùng gió bay bổng, tiếng gió thổi vù vù.(Trạng thanh) Vù vù, ù ù (tiếng gió thổi).
◇Lí Kì 李頎: Khô tang lão bách hàn sưu lưu 枯桑老柏寒颼飀 (Thính An Vạn Thiện xuy tất lật ca 聽安萬善吹觱篥歌) Cây dâu khô cây bách già lạnh gió ù ù.
Dị thể chữ 飀
飗,
Tự hình:

Chữ gần giống với 鐂:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
騮 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 騮
§ Như chữ lưu 驑.
lưu, như "hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)" (gdhn)
Dị thể chữ 騮
骝,
Tự hình:

Nghĩa của 飅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "飗"。同"飗"。
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
鶹 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鶹
(Danh) Hưu lưu 鵂鶹: xem hưu 鵂.lưu, như "lưu (chim cú mèo non)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶹:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶹
鹠,
Tự hình:

Tự hình:

Dịch lưu sang tiếng Trung hiện đại:
留 《停止在某一个处所或地位上不动; 不离去。》河流 《地球表面较大的天然水流(如江、河等)的统称。》放逐 《古时把被判罪的人驱逐到边远地方。》
书
垂 《流传。》
lưu danh muôn thuở.
名垂千古。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu
| lưu | 刘: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 𭄁: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 劉: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 旈: | lưu (lèo cờ) |
| lưu | 橊: | xem lựu |
| lưu | 流: | lưu loát |
| lưu | 浏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lưu | 𱨳: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 瀏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 熘: | lưu (rán chiên) |
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |
| lưu | 留: | lưu lại |
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |
| lưu | 蹓: | lưu lại |
| lưu | 鎦: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鎏: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 镏: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鏐: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 騮: | hoa lưu (tên một loại ngựa tốt) |
| lưu | 鶹: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鹠: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鷚: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
| lưu | 鹨: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lưu:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: lưu Tìm thêm nội dung cho: lưu

