Từ: 试行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 试行 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìxíng] làm thử; thực hành。实行起来试试。
试行制造。
chế tạo thử.
先试行,再推广。
làm thử trước đã sau đó mới mở rộng ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
试行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试行 Tìm thêm nội dung cho: 试行