Từ: 那达慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 那达慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 那达慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàdámù] ngày hội Na-ta-mu (của người Mông Cổ)。内蒙古地区蒙古族人民传统的群众性集会,过去多在祭敖包时举行,内容有摔交、赛马、射箭、舞蹈等。解放后,还在会上进行物资交流、交流生产经验、选举模范等活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
那达慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 那达慕 Tìm thêm nội dung cho: 那达慕