Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tia trong tiếng Việt:
["- I d. 1 Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. Tia nước. Mắt hằn lên những tia máu. 2 Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó. Tia sáng. Tia nắng. Tia hi vọng (b.).","- II đg. (kng.; id.). Phun ra, chiếu ra thành . Ôtô cứu hoả tia nước vào đám cháy."]Dịch tia sang tiếng Trung hiện đại:
辐射 《从中心向各个方向沿着直线伸展出去。》hình tia辐射形。
射线 《波长较短的电磁波, 包括红外线、可见光、紫外线、爱克斯射线、丙种射线等。速度高、能量大的粒子流也叫射线, 如甲种射线、乙种射线和阴极射线等。》
线 《线索。》
một tia hy vọng
一线希望。
线 《量词, 用于抽象事物, 数词限用"一", 表示及、极少。》
辐照 《射线(如紫外线、X射线或a射线)的照射。》
喷射 《利用压力把液体, 气体或成颗粒的固体喷出去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tia
| tia | 𣈢: | tia hi vọng |
| tia | 濞: | tia máu |

Tìm hình ảnh cho: tia Tìm thêm nội dung cho: tia
