Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 邮政编码 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮政编码:
Nghĩa của 邮政编码 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuzhèngbiānmǎ] mã bưu cục; mã thư tín; mã vùng。邮政部门为了分拣、投递方便、迅速,按地区编成的号码。中国邮政编码采用六位数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮
| bưu | 邮: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 码
| mã | 码: | mã số |

Tìm hình ảnh cho: 邮政编码 Tìm thêm nội dung cho: 邮政编码
