Từ: 邮船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮船 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuchuán] tàu biển chở khách chạy định kỳ; tàu chuyến。海洋上定线、定期航行的大型客运轮船。因过去水运邮件总是委托这种大型快速客轮运载,故名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
邮船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮船 Tìm thêm nội dung cho: 邮船