Từ: 翻来覆去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻来覆去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻来覆去 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānláifùqù] 1. trở mình; trăn trở; trằn trọc。来回翻身。
躺在床上翻来覆去,怎么也睡不着。
nằm trên giường trằn trọc mãi, không sao ngủ được.
2. nhiều lần; hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại。一次又一次;多次重复。
这话已经翻来覆去说过不知多少遍。
câu nói này lặp đi lặp lại không biết bao nhiêu lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
翻来覆去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻来覆去 Tìm thêm nội dung cho: 翻来覆去