Cao su chống va đập cửa

Từ: 郊游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郊游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郊游 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoyóu] dạo chơi ngoại thành; dạo chơi ở vùng ngoại ô; đi chơi vùng ngoại ô。到郊外游览。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊

giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
郊游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郊游 Tìm thêm nội dung cho: 郊游