Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 郊游 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāoyóu] dạo chơi ngoại thành; dạo chơi ở vùng ngoại ô; đi chơi vùng ngoại ô。到郊外游览。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 郊游 Tìm thêm nội dung cho: 郊游
