Từ: 放青苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放青苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放青苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngqīngmiáo] mua non; mua lúa non (thời xưa, bọn địa chủ hay lái buôn lợi dụng lúc lúa chưa chín, ứng tiền cho nông dân vay để mua lúa với giá rẻ.)。旧时地主或商人在谷物没有成熟的时候,利用农民需要现款的机会,用低价预购谷物,是一种 变相的高利贷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
放青苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放青苗 Tìm thêm nội dung cho: 放青苗