Từ: phải phải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phải phải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phảiphải

Dịch phải phải sang tiếng Trung hiện đại:

适中 《既不是太过, 又不是不及。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái
phải phải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phải phải Tìm thêm nội dung cho: phải phải