Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bộ lạc
Dân tộc chưa có tổ chức quốc gia.
Nghĩa của 部落 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùluò] 名
bộ lạc; bộ tộc; thị tộc。由若干血缘相近的民族结合而成的集体。
bộ lạc; bộ tộc; thị tộc。由若干血缘相近的民族结合而成的集体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 部落 Tìm thêm nội dung cho: 部落
