Từ: 部门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部门 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmén]
ngành; bộ môn; khâu; chi; nhánh。组成某一整体的部分或单位。
工业部门
ngành công nghiệp
部门经济学(如工业经济学、农业经济学)
kinh tế học bộ môn (như kinh tế học công nghiệp, kinh tế học nông nghiệp)
一本书要经过编辑、出版、印刷、发行等部门,然后才能跟读者见面。
bộ sách này phải qua các khâu biên tập, xuất bản, in ấn, phát hành ..., rồi mới có thể ra mắt bạn đọc được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
部门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部门 Tìm thêm nội dung cho: 部门