Cao su chống va đập cửa

Từ: 大洪水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大洪水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại hồng thủy
Lụt lội rất lớn. Theo
Cựu Ước Thánh Kinh
經 (Cơ đốc giáo), Đức Chúa Trời, thất vọng vì thấy con người trở thành xấu xa, muốn tiêu diệt loài người, nên gây ra
đại hồng thủy
水. Sau
Nặc-Á
亞 (Noé) được thần chỉ thị, làm thuyền cứu thoát nhân loại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
大洪水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大洪水 Tìm thêm nội dung cho: 大洪水