đại hồng thủy
Lụt lội rất lớn. Theo
Cựu Ước Thánh Kinh
舊約聖經 (Cơ đốc giáo), Đức Chúa Trời, thất vọng vì thấy con người trở thành xấu xa, muốn tiêu diệt loài người, nên gây ra
đại hồng thủy
大洪水. Sau
Nặc-Á
諾亞 (Noé) được thần chỉ thị, làm thuyền cứu thoát nhân loại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 大洪水 Tìm thêm nội dung cho: 大洪水
