Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phàm là có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phàm là:
Dịch phàm là sang tiếng Trung hiện đại:
凡是; 但凡; 凡; 是凡 《总括某个范围内的一切。》phàm là những cái mới bao giờ cũng lớn lên trong cuộc đấu tranh chống lại cái cũ.凡是新生的事物总是在同旧事物的斗争中成长起来的。
书
举凡 《凡是(下文大多列举)。》
thủ pháp, nội dung của việc biểu diễn hý khúc rất là phong phú, phàm là việc biểu lộ tình cảm như hỉ, nộ, ái, lạc, kinh, khủng,
sầu, cấp... tất cả đều phải được chắt lọc theo một cách thức hoàn chỉnh.
戏曲表演的手法, 内容非常丰富, 举凡喜、怒、哀、乐、惊、恐、愁、急等感情的流露, 全都提炼出一 套完整的程式。
是 《用在名词前面, 含有"凡是"的意思。》
phàm là những việc có lợi cho quần chúng anh ấy đều làm.
是有利于群众的事情他都肯干。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 凣: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 帆: | phàm (cánh buồm) |
| phàm | 颿: | phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: là
| là | 𪜀: | đó là |
| là | 𬗢: | lụa là |
| là | 纙: | lụa là |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| là | 羅: | đó là… lụa là |

Tìm hình ảnh cho: phàm là Tìm thêm nội dung cho: phàm là
