Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鄙见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鄙见 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiàn] thiển kiến; ngu ý。谦辞,称自己的见解粗俗浅薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
鄙见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙见 Tìm thêm nội dung cho: 鄙见