Từ: 酌夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酌夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóduó] cân nhắc quyết định。酌情定夺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
酌夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酌夺 Tìm thêm nội dung cho: 酌夺