Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 配料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配料 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèiliào] phối liệu; vật liệu hỗn hợp。生产过程中,把某些原料按一定比例混合在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
配料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配料 Tìm thêm nội dung cho: 配料