Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 配种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配种 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèizhǒng] lai giống; phối giống。使雌雄两性动物的生殖细胞结合以繁殖后代,分天然交配和人工授精两种。天然交配是雌性动物发情时与雄性动物进行的交配。参看[人工授精]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
配种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配种 Tìm thêm nội dung cho: 配种