Từ: 醉心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醉心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìxīn] say mê; say đắm; say sưa。对某一事物强烈爱好而一心专注。
他一向醉心于数学的研究。
anh ấy say mê nghiên cứu toán học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
醉心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醉心 Tìm thêm nội dung cho: 醉心