Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 采选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采选 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎixuǎn] chọn; chọn lựa; lựa chọn。选取。
采选上等原料制作
lựa chọn nguyên liệu cao cấp để chế tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
采选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采选 Tìm thêm nội dung cho: 采选