Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 里巷 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐxiàng] ngõ phố; ngõ xóm。小街小巷;小胡同。
他所写的多半是里巷间的琐事。
những gì mà anh ấy viết phần nhiều là những chuyện thường ngày trong nhà ngoài phố.
他所写的多半是里巷间的琐事。
những gì mà anh ấy viết phần nhiều là những chuyện thường ngày trong nhà ngoài phố.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巷
| hạng | 巷: | hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 里巷 Tìm thêm nội dung cho: 里巷
