Từ: 重温旧梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重温旧梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重温旧梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngwènjiùmèng] ôn chuyện cũ; nhớ lại chuyện xưa; làm sống lại giấc mơ cũ。比喻把过去的事重新经历或回忆一次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
重温旧梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重温旧梦 Tìm thêm nội dung cho: 重温旧梦