Từ: 重金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 金 • 属

Nghĩa của 重金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngjīnshǔ] kim loại nặng。通常指比重大于5的金属,如铜、镍、铅、锌、锡、钨等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc属:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc属:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
重金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重金属 Tìm thêm nội dung cho: 重金属