Từ: 野炊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野炊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野炊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěchuī]
nấu cơm dã ngoại。在野外烧火做饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊

sôi:nước sôi
xuy:xuy hoả
xôi:xôi kinh nấu sử
野炊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野炊 Tìm thêm nội dung cho: 野炊