Từ: 野菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěcài] rau dại。可以做蔬菜的野生植物,如马齿苋、苣荬菜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
野菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野菜 Tìm thêm nội dung cho: 野菜