Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电车 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànchē] tàu điện; xe điện。用电做动力的公共交通工具,电能从架空的电源线供给,分无轨和有轨两种。
无轨电车
xe điện không ray.
无轨电车
xe điện không ray.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 电车 Tìm thêm nội dung cho: 电车
