Từ: 量度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 量 • 度

Nghĩa của 量度 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángdù] mức đo lường。长度、重量、容量以及功、能等各种量的测定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
量度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量度 Tìm thêm nội dung cho: 量度