Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 量入为出 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量入为出:
Nghĩa của 量入为出 trong tiếng Trung hiện đại:
[liàngrùwéichū] liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo mức thu mà tiêu dùng。根据收入的多少来定支出的限度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 量入为出 Tìm thêm nội dung cho: 量入为出
