Từ: 量入为出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量入为出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 量 • 入 • 为 • 出

Nghĩa của 量入为出 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngrùwéichū] liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo mức thu mà tiêu dùng。根据收入的多少来定支出的限度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
量入为出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量入为出 Tìm thêm nội dung cho: 量入为出