Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 藞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藞, chiết tự chữ LỦA, LỦI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藞

Chiết tự chữ lủa, lủi bao gồm chữ 草 磊 hoặc 艸 磊 hoặc 艹 磊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藞 cấu thành từ 2 chữ: 草, 磊
  • tháu, thảo, xáo
  • dội, giỏi, lòi, lẫn, lọi, lối, lỗi, rủi, sói, sõi, sỏi, trọi, trổi, xổi
  • 2. 藞 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 磊
  • tháu, thảo
  • dội, giỏi, lòi, lẫn, lọi, lối, lỗi, rủi, sói, sõi, sỏi, trọi, trổi, xổi
  • 3. 藞 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 磊
  • thảo
  • dội, giỏi, lòi, lẫn, lọi, lối, lỗi, rủi, sói, sõi, sỏi, trọi, trổi, xổi
  • []

    U+85DE, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 藞



    lủi, như "lủi thủi" (vhn)
    lủa, như "rau lủa" (btcn)

    Chữ gần giống với 藞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藞 Tự hình chữ 藞 Tự hình chữ 藞 Tự hình chữ 藞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藞

    lủa:rau lủa
    lủi:lủi thủi
    藞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藞 Tìm thêm nội dung cho: 藞