Từ: 金城汤池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金城汤池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金城汤池 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnchéngtāngchí] thành trì vững chắc; thành trì kiên cố; thành luỹ bền vững。金属造的城,滚水的护城河,形容坚固不易攻破的城池。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
金城汤池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金城汤池 Tìm thêm nội dung cho: 金城汤池