Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金城汤池 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金城汤池:
Nghĩa của 金城汤池 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnchéngtāngchí] thành trì vững chắc; thành trì kiên cố; thành luỹ bền vững。金属造的城,滚水的护城河,形容坚固不易攻破的城池。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 金城汤池 Tìm thêm nội dung cho: 金城汤池
