Từ: 金瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 瓜

Nghĩa của 金瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnguā] 1. bí đỏ; bí rợ。南瓜的一种,果实成熟后果皮为金黄色或红黄色。
2. kim qua (binh khí thời xưa)。古代一种兵器,棒端呈瓜形,金色。后来用做仪仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa瓜:dưa hấu; rau dưa
qua瓜:trái khổ qua
金瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金瓜 Tìm thêm nội dung cho: 金瓜