Từ: 金銮殿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金銮殿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 金銮殿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnluándiàn] điện Kim Loan; kim điện (thời Đường, Trung Quốc, sau này chỉ chung cho cung điện)。唐朝宫内有金銮殿,后来旧小说戏曲中泛称皇帝受朝见的殿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銮

loan:xe loan (xe của vua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng
金銮殿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金銮殿 Tìm thêm nội dung cho: 金銮殿