Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金鱼虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金鱼虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金鱼虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnyúchóng] ấu trùng sống dưới nước。节肢动物,身体小,透明,椭圆形,有硬壳。成群生活在水沟和池沼中,是金龟等的好饲料。也叫鱼虫或金鱼虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
金鱼虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金鱼虫 Tìm thêm nội dung cho: 金鱼虫