Từ: 金口玉言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金口玉言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金口玉言 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnkǒu yùyán] miệng vàng lời ngọc; lời nói vua chúa。原指皇帝说的话,后亦泛指不可改变的权威性的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
金口玉言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金口玉言 Tìm thêm nội dung cho: 金口玉言