Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金口玉言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金口玉言:
Nghĩa của 金口玉言 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnkǒu yùyán] miệng vàng lời ngọc; lời nói vua chúa。原指皇帝说的话,后亦泛指不可改变的权威性的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 金口玉言 Tìm thêm nội dung cho: 金口玉言
